Mẫu giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp
Mục lục
Để kiểm tra thông tin của doanh nghiệp trong các giao dịch sản xuất, kinh doanh và các giao dịch với cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải căn cứ vào giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã cấp cho doanh nghiệp khi thành lập doanh nghiệp. Vậy Mẫu giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp được cấp sẽ có những nội dung gì? Khi nào thì doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp? Chúng tôi xin chia sẻ với Quý bạn đọc qua bài viết sau.
Giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp là gì?
Giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp là văn bản thể hiện kết quả mà cơ quan đăng ký kinh doanh trả cho chủ thể đăng ký khi chủ thể đăng ký thực hiện đầy đủ hồ sơ, thủ tục đăng thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
Giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp thể hiện sự hoạt động một cách hợp pháp của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và chịu sự quản lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Chỉ cơ quan nhà nước có thẩm quyền mới được phép cấp giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp và việc lập giấy tuân thủ theo Mẫu giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp được quy định chung.
Nội dung mẫu giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp?
Theo quy định tại Điều 28 Luật doanh nghiệp năm 2020, nội dung ghi trên Mẫu giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp sẽ có các nội dung chủ yếu sau:
“1. Tên doanh nghiệp và mã số doanh nghiệp;
2. Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp;
3. Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần; đối với thành viên hợp danh của công ty hợp danh; đối với chủ doanh nghiệp của doanh nghiệp tư nhân. Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp và địa chỉ trụ sở chính của thành viên là tổ chức đối với công ty trách nhiệm hữu hạn;
4. Vốn điều lệ đối với công ty, vốn đầu tư đối với doanh nghiệp tư nhân.”
Điều kiện cấp giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp?
Doanh nghiệp được cấp Mẫu giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp khi đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật doanh nghiệp 2020 gồm các điều kiện sau:
+ Ngành, nghề đăng ký kinh doanh không bị cấm đầu tư kinh doanh;
+ Tên của doanh nghiệp được đặt theo đúng quy định;
+ Có hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ;
+ Nộp đủ lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
Khi doanh nghiệp thực hiện đầy đủ các nội dung trên cơ quan đăng ký kinh doanh sẽ xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp?
Hiện nay, thẩm quyền cấp giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp được quy định là Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở kế hoạch và đầu tư cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.
Cơ quan này sẽ thực hiện nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trực tuyến (dangkyquamang.dkkd.gov.vn) sau đó xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và thông báo qua gmail cá nhân của chủ thể đăng ký về tính hợp lệ của hồ sơ.
Sau đó cập nhật thông tin doanh nghiệp lên hệ thống thông tin quốc gia và cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Mẫu giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp 2022?
Mỗi doanh nghiệp khác nhau sẽ có Mẫu giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp được quy định khác nhau như sau:
Phụ lục IV-1
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Mã số doanh nghiệp: ……………
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: Fax:
Email: Website:
3. Vốn đầu tư (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):
4. Chủ doanh nghiệp
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:
Sinh ngày: / / Dân tộc: Quốc tịch:
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày cấp: / / Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú:
Địa chỉ liên lạc:
TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
Phụ lục IV-2
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Mã số doanh nghiệp: ……………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
Tên công ty viết tắt (nếu có):
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: Fax:
Email: Website:
3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):
4. Thông tin về chủ sở hữu
Đối với chủ sở hữu là cá nhân:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:
Sinh ngày: / / Dân tộc: Quốc tịch:
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày cấp: / / Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú:
Địa chỉ liên lạc:
Đối với chủ sở hữu là tổ chức:
Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):
Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:
Ngày cấp: / / Nơi cấp:
Địa chỉ trụ sở chính:
5. Người đại diện theo pháp luật của công ty[1]
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:
Chức danh:
Sinh ngày: / / Dân tộc: Quốc tịch:
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày cấp: / / Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú:
Địa chỉ liên lạc:
TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Phụ lục IV-3
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Mã số doanh nghiệp: ……………
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
Tên công ty viết tắt (nếu có):
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: Fax:
Email: Website:
4. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):
4. Danh sách thành viên góp vốn
| STT | Tên thành viên | Quốc tịch | Địa chỉ liên lạc đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức | Phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) | Tỷ lệ (%) | Số Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; Số Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với thành viên là tổ chức | Ghi chú |
- Người đại diện theo pháp luật của công ty[2]
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:
Chức danh:
Sinh ngày: / / Dân tộc: Quốc tịch:
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày cấp: / / Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú:
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………….
TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
Phụ lục IV-4
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN
Mã số doanh nghiệp: ……………..
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
Tên công ty viết tắt (nếu có):
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: Fax:
Email: Website:
3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):
Mệnh giá cổ phần: ………………………………………………………………
Tổng số cổ phần: ………………………………………………………………..
4. Người đại diện theo pháp luật của công ty[3]
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:
Chức danh:
Sinh ngày: / / Dân tộc: Quốc tịch:
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày cấp: / / Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú:
Địa chỉ liên lạc:
TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Phụ lục IV-5
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY HỢP DANH
Mã số doanh nghiệp: ……………
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
Tên công ty viết tắt (nếu có):
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: Fax:
Email: Website:
3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):
4. Danh sách thành viên hợp danh
| STT | Tên thành viên hợp danh | Quốc tịch
| Địa chỉ liên lạc | Phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) | Tỷ lệ (%) | Số giấy tờ pháp lý của cá nhân |
TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
Trên đây là những phân tích của chúng tôi về chủ đề Mẫu giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp, hy vọng những thông tin trên sẽ giúp ích cho Qúy bạn đọc trong các giao dịch liên quan đến doanh nghiệp. Nếu Quý bạn đọc còn thắc mắc gì liên quan đến vấn đề này hoặc muốn biết thêm thông tin chi tiết thì đừng ngần ngại vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số tổng đài tư vấn pháp luật 1900 6557.
[1] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật
[2] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
[3] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
LIÊN HỆ TƯ VẤN – BÁO GIÁ DỊCH VỤ
VUI LÒNG GỌI: 0981.393.686 – 0981.378.999 (HỖ TRỢ 24/7)
—————–*****——————-
HÃY ĐỂ LẠI CÂU HỎI CỦA BẠN BẰNG CÁCH CLICK VÀO Ô DƯỚI ĐÂY, CHÚNG TÔI SẼ TRẢ LỜI SAU 15 PHÚT





















