Văn bằng bảo hộ tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: Luật Hoàng Phi |
  • Cập nhật: 04/08/2020 |
  • Thương Hiệu |
  • 111 Lượt xem

Văn bằng bảo hộ là giấy tờ quan trọng đối với mỗi doanh nghiệp, thể hiện sự đánh dấu quyền sở hữu trí tuệ của doanh nghiệp đối với những sản phẩm đã đăng ký.

Có rất nhiều bạn học có đặt ra câu hỏi văn bằng bảo hộ tiếng Anh là gì? Các trường hợp được sử dụng văn bằng bảo hộ trong tiếng Anh như thế nào? Cùng Luật Hoàng Phi tìm hiểu qua bài viết sau đây.

>>>>> Tham khảo: Đăng ký Thương hiệu độc quyền

Văn bằng bảo hộ là gì?

Văn bằng bảo hộ là văn bản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thực hiện cấp cho cá nhân, tổ chức nhằm xác lập các quyền như quyền sở hữu công nghiệp đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu và quyền đối với giống cây trồng.

Hiện nay, các loại văn bằng bảo hộ bao gồm:

+ Bằng độc quyền sáng chế;

+ Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp;

+ Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn;

+ Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu;

+ Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý

Nội dung của văn bằng bảo hộ theo quy định có các nội dung:

+ Văng bằng ghi nhận chủ sở hữu sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, nhãn hiệu;

+ Ghi nhận các thông tin về tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí;

+ Ghi nhận đối tượng, phạm vi và thời hạn bảo hộ (thời hạn bảo hộ của từng loại văn bằng bảo hộ có thời hạn bảo hộ khác nhau);

+ Tổ chức thực hiện quản lý chỉ dẫn địa lý, các cá nhân và tổ chức có quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý.

>>>>> Đăng ký thương hiệu

Văn bằng bảo hộ tiếng Anh là gì?

Văn bằng bảo hộ tiếng Anh là Protection certificate

Văn bằng bảo hộ tiếng Anh được hiểu là:

Protection certificate is a document issued by a competent state management agency to an individual or organization in order to establish rights such as industrial property rights to inventions, industrial designs and published designs, location, geographical indications, trademarks and rights of plant varieties.

Danh mục từ khác liên quan văn bằng bảo hộ tiếng Anh là gì

Có thể tham khảo danh mục các từ khác liên quan đến từ văn bằng bảo hộ trong tiếng Anh như sau:

Tiếng Việt Tiếng Anh
Bảo hộ thương hiệu Protect the brand
Điều ước quốc tế về sở hữu trí tuệ International treaties on intellectual property
Luật sở hữu trí tuệ Intellectual property Law
Dấu hiệu không được bảo hộ với danh nghĩa nhãn hiệu The mark is not protected by trademark
Công ước Paris năm 1883 về bảo hộ sở hữu công nghiệp Paris Convention of 1883 on industrial property protection
Dấu hiệu chỉ địa danh Place name sign

Câu phố biến nhắc tới gắn mới từ văn bằng bảo hộ tiếng Anh như thế nào

Tùy vào từng trường hợp khác nhau mà người dùng có thể ứng dụng từ văn bằng bảo hộ để phù hợp với ngữ cảnh mang đến một câu có nghĩa phù hợp nhất.

Ex1.Protection title when granted will be effective to use throughout the territory of Vietnam. (Văn bằng bảo hộ khi được cấp sẽ có hiệu lực sử dụng trên toàn lãnh thổ Việt Nam)

Ex2. When the title of the protection expires, the owner if wishing to continue using it, must pay a fee to extend it. (Khi văn bằng bảo hộ hết hạn, chủ sở hữu nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng cần nộp phí để gia hạn văn bằng)

Trên đây là những thông tin hữu ích mà chúng tôi muốn cung cấp về văn bằng bảo hộ tiếng Anh là gì? Hy vọng qua những thông tin này sẽ giúp Quý độc giả có thể ứng dụng từ vựng vào học tập hoặc vào trong cuộc sống một cách chuẩn xác nhất.

HOTLINE: 0981.378.999 – 0981.393.686 (HỖ TRỢ 24/7)

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG LẮNG NGHE HOẶC BẠN CÓ THỂ CLICK VÀO Ô SAU ĐÂY ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ