Thuế thu nhập doanh nghiệp tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: Luật Hoàng Phi |
  • Cập nhật: 22/06/2020 |
  • Dịch vụ doanh nghiệp |
  • 42 Lượt xem

Thuế thu nhập doanh nghiệp là gì?

Thuế thu nhập doanh nghiệp là thuế tính trực tiếp trên phần thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế hay còn được gọi là thuế trực thu, phần thu nhập tính thuế của doanh nghiệp được tính  bẳng thu nhập trong hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ hàng hoá trừ đi những khoản được quy định trong luật (Chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh; tiền lương…)

Doanh nghiệp sẽ thực hiện nghĩa vụ thuế của mình trên mã số thuế doanh nghiệp được cấp. Mỗi một doanh nghiệp sẽ được cấp một mã số thuế và mã số này sẽ không được dùng để cấp lại cho doanh nghiệp khác. Mã số thuế còn được gọi là mã số doanh nghiệp.

Khi thành lập doanh nghiệp sẽ có rất nhiều người quan tâm đến thuế thu nhập doanh nghiệp bởi nó ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

Thuế thu nhập doanh nghiệp tiếng Anh là gì?

Thuế thu nhập doanh nghiệp tiếng Anh là Frofit tax, ngoài ra thuế thu nhập doanh nghiệp tiếng Anh có thể định nghĩa như sau:

 Frofit tax is the tax calculates directly on the taxable income of the enterprise in the tax period or also called the direct tax. The taxable income of an enterprise is calculated as the income earned from goods production and trading activities, minus the provisions of law (expenses incurred in relation to production and business activites; salary..)

Enterprises will fulfill their tax obligations on the granted corporate tax identification numbers. Each business  will be issued a tax code and this code will not be used to re-issue to other businesses. Tax codes are also know as business number.

Danh mục các loại thuế khác liên quan tiếng Anh là gì?

Tiếng AnhTiếng Việt
Taxes and payable to state budgetThuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Value Added TaxThuế giá trị gia tăng phải nộp
VAT outputThuế giá trị gia tăng đầu ra
VAT for imported goodsThuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
Special consumption taxThuế tiêu thụ đặc biệt
Import & export dutiesThuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Personal income taxThuế thu nhập cá nhân
Natural resource taxThuế tài nguyên
Land & housing tax, land rental charges Thuế  nhà đất, tiền thuê đất
Foreign contractor taxThuế nhà thầu
Captital assignment profit taxThuế chuyển nhượng vốn
Social insuranceBảo hiểm xã hội
Environment protection taxThuế bảo vệ môi trường
Business codeMã số doanh nghiệp
Individual Taxpayer Indentification NumberMã số kê khai thuế thu nhập cá nhân
Tax Identification NumberMã số thuế thu nhập cá nhân
TaxThuế

Ví dụ cụm từ sử dụng mã số doanh nghiệp tiếng Anh viết như thế nào?

Mã số doanh nghiệp tiếng Anh là Business code

Mã số doanh nghiệp được hiểu là mã số để doanh nghiệp dùng để thực hiện nghĩa vụ về thuế, thủ tục hành chính và các quyền và nghĩa vụ khác.

Mỗi một doanh nghiệp sẽ được cấp duy nhất một mã số doanh nghiệp, và đương nhiên mã số này là mã số thuế của doanh nghiệp.

Ví dụ cụm từ sử dụng mã số doanh nghiệp tiếng Anh:

+ The company will be issued a business code.

+ Each business has only one business code.

+ Business code is a tax code.

+ The tax code is a series of numbers, letters or characters issued by a tax administration to a taxpayer for tax administration.

+ The company is granted a unique tax code to use throughout the entire operation from the time of tax registration to the termination of operation, except for cases prescribed by law.

+Then granted tax code can not be reased to grant taxpayers.

+ Tax code of economic organzations and other organizations, after being converted, sold, donated or inherited, remain unchanged.

+ Business code of a serial number generated by the national enterprise registration information system, issued to an enterprise upon it is establishment and written on an enterprise registration certificate.

HOTLINE: 0981.378.999 – 0981.393.686 (HỖ TRỢ 24/7)

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG LẮNG NGHE HOẶC BẠN CÓ THỂ CLICK VÀO Ô SAU ĐÂY ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ